龙利
cá bơn; cá bơn mắt phải; cá dẹt; xem thêm 鰈|鲽[die2]
cá bơn; cá bơn mắt phải; cá dẹt; xem thêm 鰈|鲽[die2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Người Rồng, biệt danh của cá nhân có hộp sọ hóa thạch được phát hiện ở Hắc Long Giang năm 1933, được cho là…
›龙利叶lóng lì yèSauropus spatulifolius Beille (cây bụi họ Thầu dầu)
›龙亭区Lóng tíng qūquận Long Đình của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], Hà Nam
›龙胜各族自治县Lóng shèng Gè zú Zì zhì xiànHuyện tự trị các dân tộc Long Thắng ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
›龙亭Lóng tíngquận Long Đình của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], Hà Nam
›龙胜县Lóng shèng xiànhuyện tự trị các nhóm dân tộc Long Thắng ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
›龙井茶lóng jǐng cháTrà Long Tỉnh, còn gọi là trà giếng rồng, một loại trà xanh sao chất lượng cao từ khu vực làng Long Tỉnh ở…
›龙南Lóng nánhuyện Longnan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Jiangxi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.