文字
chữ viết; kịch bản; văn bản; ngôn ngữ viết; phong cách viết; cách hành văn; LT:個|个[ge4]
chữ viết; kịch bản; văn bản; ngôn ngữ viết; phong cách viết; cách hành văn; LT:個|个[ge4]
文字 thường mang nghĩa “chữ viết”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 文字, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cải cách hệ thống chữ viết
›文字学wén zì xuénghiên cứu chữ viết
›文字学家wén zì xué jiāchuyên gia về hệ thống chữ viết
›文字档wén zì dàngtệp văn bản
›文字处理wén zì chǔ lǐxử lý văn bản
›文娱wén yúgiải trí văn hóa; giải trí
›文坛wén tángiới văn học
›文字狱wén zì yùcuộc đàn áp văn học; bức hại chính thức đối với trí thức vì tác phẩm của họ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.