文士
giới tri thức; học giả
giới tri thức; học giả
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giới văn học
›文史wén shǐvăn học và lịch sử
›文天祥Wén Tiān xiángWen Tianxiang (1236-1283), chính trị gia và nhà thơ triều Tống, anh hùng dân gian kháng chiến chống xâm lược…
›文墨wén mòbút mực; văn hóa
›文在寅Wén Zài yínMoon Jae-in (1953-), chính trị gia và luật sư nhân quyền Hàn Quốc, tổng thống Hàn Quốc từ năm 2017
›文娱wén yúgiải trí văn hóa; giải trí
›文员wén yuánnhân viên văn phòng; thư ký
›文字wén zìchữ viết; kịch bản; văn bản; ngôn ngữ viết; phong cách viết; cách hành văn; LT:個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.