文宗
(văn học) nhà văn có tác phẩm được tôn kính là gương mẫu; nhà văn lỗi lạc
(văn học) nhà văn có tác phẩm được tôn kính là gương mẫu; nhà văn lỗi lạc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cuộc đàn áp văn học; bức hại chính thức đối với trí thức vì tác phẩm của họ
›文学家wén xué jiānhà văn; nhà văn học; LT:個|个[ge4]
›文学巨匠wén xué jù jiàngbậc thầy văn học
›文学史wén xué shǐlịch sử văn học
›文学wén xuévăn học; LT:種|种[zhong3]
›文安县Wén ān xiànhuyện Văn An ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
›文安Wén ānhuyện Văn An ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
›文山Wén shānhuyện Văn Sơn trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.