文山壮族苗族自治州
châu tự trị Choang và Miêu Văn Sơn ở Vân Nam 雲南|云南
châu tự trị Choang và Miêu Văn Sơn ở Vân Nam 雲南|云南
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Văn Sơn trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2…
›文山县Wén shān xiànhuyện Văn Sơn trong châu tự trị Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2…
›文山区Wén shān Qūquận Văn Sơn của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan
›文山线Wén shān xiànTuyến Văn Sơn của Tàu điện ngầm Đài Bắc (được biết đến là Tuyến Mộc Sách 木柵線|木栅线[Mu4 zha4 xian4] trước ngày…
›文峰Wén fēngquận Văn Phong của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam
›文峰区Wén fēng qūquận Văn Phong của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam
›文康Wén KāngVăn Khang (giữa thế kỷ 19), tiểu thuyết gia người Mãn Châu, tác giả của Nhi nữ anh hùng truyện…
›文宗wén zōng(văn học) nhà văn có tác phẩm được tôn kính là gương mẫu; nhà văn lỗi lạc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.