斑马
ngựa vằn; Lượng từ: 匹[pi3]
ngựa vằn; Lượng từ: 匹[pi3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cá ngựa vằn
›斑头鸺鹠bān tóu xiū liú(loài chim ở Trung Quốc) cú mèo vằn châu Á (Glaucidium cuculoides)
›斑胁田鸡bān xié tián jī(loài chim ở Trung Quốc) gà nước bụng vằn (Porzana paykullii)
›斑颈穗鹛bān jǐng suì méi(loài chim ở Trung Quốc) chim chuyện cườm đốm (Stachyris strialata)
›斑马线bān mǎ xiànvạch qua đường; lối băng qua đường
›斑头雁bān tóu yàn(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng đầu sọc (Anser indicus)
›斑驳bān bóloang lổ; hỗn tạp
›斑头绿拟啄木鸟bān tóu lǜ nǐ zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim cốc đế sọc (Megalaima lineata)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.