Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thuốc tốt thì đắng miệng (thành ngữ); bóng gió: lời phê bình thẳng thắn khó nghe
thuốc tốt; thuốc chữa bách bệnh; bóng gió: giải pháp tốt; phương thuốc tốt (ví dụ: cho một vấn đề xã hội)
người tốt và xấu lẫn lộn
suy nghĩ cân nhắc kỹ lưỡng; dành nhiều tâm huyết cho việc gì đó
nhân duyên tốt; mối lương duyên với bạn đời
kế hoạch hay; ý tưởng tốt
chăn nuôi giống (sinh học)
giống cải tiến; giống tốt; phả hệ
chim khôn chọn cành mà đậu (tục ngữ); ví dụ: người tài chọn người đức độ để phò tá
chim tốt chọn cây mà đậu (tục ngữ); nghĩa bóng: người tài chọn người đức độ để theo
hiểu biết theo bản năng, đặc biệt về vấn đề đạo đức (thành ngữ); không qua đào tạo nhưng có sẵn nhận thức đúng sai; phẩm chất đạo đức bẩm sinh
nhận thức bẩm sinh về đúng sai; lương tâm; bạn tri kỷ
đất nông nghiệp tốt; đất màu mỡ
cảng tốt
Liangzhu (khoảng 3400-2250 TCN), văn hóa thời kỳ đồ đá mới của đồng bằng Trường Giang
Liangzhu (khoảng 3400-2250 TCN), văn hóa thời kỳ đồ đá mới của đồng bằng Trường Giang
người tốt; người dân bình thường (tức không phải tầng lớp thấp nhất)
một cơ hội tốt; một cơ hội vàng
cây dầu Trung Quốc tốt (Aleurites cordata)
gỗ tốt; vật liệu tốt; bóng gió người tài; nguời đáng tin cậy
bạn bè đức hạnh và bạn tốt
thuốc tốt; đơn thuốc hiệu quả; nghĩa bóng: kế hoạch tốt; chiến lược hiệu quả
Quận Liangqing của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
Quận Liangqing của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
khối u lành tính
vòng tuần hoàn tốt (tức là vòng phản hồi tích cực)
tích cực (về tác động); dẫn đến kết quả tốt; tốt đẹp; (y học) lành tính (khối u, v.v.)
tù nhân lương tâm
không hoàn toàn vô tâm; vẫn còn một chút lương tâm
đem lương tâm cho chó ăn (thành ngữ); vô lương tâm