Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
良药苦口
liáng yào kǔ kǒu

thuốc tốt thì đắng miệng (thành ngữ); bóng gió: lời phê bình thẳng thắn khó nghe

Thành ngữ
良药
liáng yào

thuốc tốt; thuốc chữa bách bệnh; bóng gió: giải pháp tốt; phương thuốc tốt (ví dụ: cho một vấn đề xã hội)

Cụm từ
良莠不齐
liáng yǒu bù qí

người tốt và xấu lẫn lộn

Cụm từ
良苦用心
liáng kǔ yòng xīn

suy nghĩ cân nhắc kỹ lưỡng; dành nhiều tâm huyết cho việc gì đó

Cụm từ
良缘
liáng yuán

nhân duyên tốt; mối lương duyên với bạn đời

Cụm từ
良策
liáng cè

kế hoạch hay; ý tưởng tốt

Cụm từ
良种繁育
liáng zhǒng fán yù

chăn nuôi giống (sinh học)

Cụm từ
良种
liáng zhǒng

giống cải tiến; giống tốt; phả hệ

Cụm từ
良禽择木而栖
liáng qín zé mù ér qī

chim khôn chọn cành mà đậu (tục ngữ); ví dụ: người tài chọn người đức độ để phò tá

Tục ngữ / châm ngôn
良禽择木
liáng qín zé mù

chim tốt chọn cây mà đậu (tục ngữ); nghĩa bóng: người tài chọn người đức độ để theo

Tục ngữ / châm ngôn
良知良能
liáng zhī liáng néng

hiểu biết theo bản năng, đặc biệt về vấn đề đạo đức (thành ngữ); không qua đào tạo nhưng có sẵn nhận thức đúng sai; phẩm chất đạo đức bẩm sinh

Thành ngữ
良知
liáng zhī

nhận thức bẩm sinh về đúng sai; lương tâm; bạn tri kỷ

Cụm từ
良田
liáng tián

đất nông nghiệp tốt; đất màu mỡ

Cụm từ
良港
liáng gǎng

cảng tốt

Cụm từ
良渚文化
Liáng zhǔ wén huà

Liangzhu (khoảng 3400-2250 TCN), văn hóa thời kỳ đồ đá mới của đồng bằng Trường Giang

Cụm từ
良渚
Liáng zhǔ

Liangzhu (khoảng 3400-2250 TCN), văn hóa thời kỳ đồ đá mới của đồng bằng Trường Giang

Cụm từ
良民
liáng mín

người tốt; người dân bình thường (tức không phải tầng lớp thấp nhất)

Cụm từ
良机
liáng jī

một cơ hội tốt; một cơ hội vàng

Cụm từ
良桐
liáng tóng

cây dầu Trung Quốc tốt (Aleurites cordata)

Cụm từ
良材
liáng cái

gỗ tốt; vật liệu tốt; bóng gió người tài; nguời đáng tin cậy

Cụm từ
良朋益友
liáng péng yì yǒu

bạn bè đức hạnh và bạn tốt

Cụm từ
良方
liáng fāng

thuốc tốt; đơn thuốc hiệu quả; nghĩa bóng: kế hoạch tốt; chiến lược hiệu quả

Cụm từ
良庆区
Liáng qìng Qū

Quận Liangqing của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây

Cụm từ
良庆
Liáng qìng

Quận Liangqing của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây

Cụm từ
良性肿瘤
liáng xìng zhǒng liú

khối u lành tính

Cụm từ
良性循环
liáng xìng xún huán

vòng tuần hoàn tốt (tức là vòng phản hồi tích cực)

Cụm từ
良性
liáng xìng

tích cực (về tác động); dẫn đến kết quả tốt; tốt đẹp; (y học) lành tính (khối u, v.v.)

Cụm từ
良心犯
liáng xīn fàn

tù nhân lương tâm

Cụm từ
良心未泯
liáng xīn wèi mǐn

không hoàn toàn vô tâm; vẫn còn một chút lương tâm

Cụm từ
良心喂狗
liáng xīn wèi gǒu

đem lương tâm cho chó ăn (thành ngữ); vô lương tâm

Thành ngữ