掖 là gì?
掖 [yè] có nghĩa là dìu bằng cánh tay; giúp đỡ; thúc đẩy; bên cạnh; cũng đọc là [yi4].
Nghĩa của từ 掖 trong tiếng Việt
- dìu bằng cánh tay
- giúp đỡ
- thúc đẩy
- bên cạnh
- cũng đọc là [yi4]
Cách đọc và ghi nhớ 掖
掖 được đọc là yè, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dìu bằng cánh tay; giúp đỡ; thúc đẩy; bên cạnh; cũng đọc là [yi4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .