Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1040/1680
ống thoát nước; ống xả nước
máng nước
thoát nước
lỗ thoát nước
lỗ thoát nước
thoát nước
ống xả
quạt thông gió
lỗ thông gió; trục thông gió
thoáng khí
phép song hành (tu từ); sắp xếp đồ vật cạnh nhau
loại bỏ chất độc (khỏi cơ thể); giải độc
sắp xếp để dễ tìm; lập danh mục để truy xuất
quầy hàng (chợ, v.v.)
loạt bắn súng trường; loạt đạn
khắc phục sự cố; kiểm tra từng thành phần để tìm vấn đề; xử lý sự cố
kiểm tra; kiểm duyệt theo danh sách; kiểm kê; kiểm toán
từ chối; loại trừ; loại bỏ; gỡ bỏ; đẩy lùi
sắp xếp theo thứ tự; phát thải; xả (khí thải, nước thải, v.v.); (động vật) rụng trứng; xuất tinh
gạt ra; đẩy sang một bên; thay thế
số; tốc độ số
số (của xe ô tô, v.v.)
ổ cắm điện
giải quyết tình huống khó khăn và quên đi lo lắng (thành ngữ)
giải khuây khỏi nỗi buồn
bài thơ dài theo thể luật thi 律詩|律诗
sắp xếp; sắp đặt theo thứ tự
nghĩa đen: lật đổ núi non và biển cả (thành ngữ); rung chuyển đất trời; nghĩa bóng: to lớn; vô cùng ý nghĩa
nhà liền kề; nhà phố; nhà trong dãy
đi tiểu
loạt bắn; phát đạn chào
người xếp hàng thuê; người được trả tiền để đứng xếp hàng cho người khác
lên lịch
bài ngoại; chống người nước ngoài
phô trương; sự phô trương xa hoa; phong cách hoành tráng; quan liêu
bảng xếp hạng; bảng vinh danh
bảng xếp hạng; danh sách sắp xếp; top 20; bảng vinh danh; đứng thứ n trong số 100
xếp hạng (1, 2 v.v.); bảng xếp hạng
rụng trứng
sắp chữ và in ấn
xếp hạng; sắp xếp trong danh sách
sắp xếp theo thứ tự; (toán) hoán vị
thải ra
thải vào
song song và đối ngẫu (câu ghép dùng trong tu từ)
đi đại tiện
loại trừ; loại ra
một hàng; một dòng; sắp xếp; theo thứ tự; xếp hàng; loại bỏ; thoát nước; đẩy ra; tiểu đội; bè; lượng từ cho hàng, dòng, v.v
bấm giờ bằng đồng hồ bấm giờ
bóp cổ
đếm bằng ngón tay; tính toán tại chỗ
bóp cổ; nghẹt thở đến chết
ngắt (bằng móng tay, v.v.); (bóng) cắt đứt (nguồn cung, v.v.); ngắt kết nối
hái (hoa); véo; ngắt; ngắt đi; túm lấy; (tiếng lóng) đánh nhau
trả tiền; tiêu tiền; móc tiền ra
móc tiền túi; trả tiền; thanh toán hóa đơn
moi ra; làm rỗng; sử dụng hết; (tài chính) rút ruột
tận tâm tận lực (với một người)
móc túi
móc ra; lấy ra (từ túi, cặp v.v.)
móc ra (từ túi); múc
kéo
viền (của váy áo, v.v.); biến thể cũ của 混[hun4]
xương đốt bàn tay (xương dài ở tay và chân)
lái tàu (một con thuyền)
tràng vỗ tay như sấm (thành ngữ)
tràng vỗ tay; LT:陣|阵[zhen4]
phụ trách; kiểm soát
thuật xem tướng tay; đặc điểm của lòng bàn tay (trong thuật xem tay)
thủ tướng (cấp bậc ở các nước châu Âu)
tể tướng (chức vụ ở các quốc gia Châu Âu); đại tể tướng
cầm đèn; thắp đèn