Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghĩa đen: có một con dao phía trên chữ sắc; nghĩa bóng: những hành vi dâm dục có thể dẫn đến hậu quả cay đắng
xí ngầu (dùng trong cờ bạc)
cười hiền hòa; rạng rỡ
dải màu
Sedan (thị trấn của Pháp)
người đam mê nhiếp ảnh
nghiêm khắc cả về vẻ ngoài lẫn lời nói (thành ngữ)
nghĩa đen: mạnh mẽ bên ngoài nhưng yếu đuối bên trong (thành ngữ); bề ngoài hung hăng nhưng bên trong nhát gan; một con cừu trong lốt sói
ánh sáng màu
mất lý trí vì dục vọng; điên cuồng vì tình dục (thành ngữ)
satin (vải dệt) (từ mượn)
(khẩu ngữ) màu sắc; dùng trong 色子[shai3 zi5]
màu sắc; Lượng từ: 種|种[zhong3]; vẻ ngoài; diện mạo; tình dục
nguy hiểm và khó khăn vô kể (thành ngữ)
khó khăn; gian nan; thử thách
khó khăn và nguy hiểm; gian nan và hiểm nguy
gian khổ; khó khăn; nhọc nhằn
cuộc sống giản dị, chăm chỉ (thành ngữ)
phấn đấu gian khổ
khó khăn; vất vả; gian khổ
thâm sâu khó lường (thành ngữ)
thâm sâu; phức tạp
tính chất khó khăn; tính nghiêm trọng; sự khó khăn
khó khăn gian khổ; (nhiệm vụ) kinh khủng; rất khó khăn; nghiêm trọng
khó khăn; vất vả; gian khổ
ngựa tốt
bác sĩ giỏi; bác sĩ lành nghề
thị trấn Liangxiang trong thành phố Bắc Kinh
thời gian tươi đẹp, phong cảnh đẹp (thành ngữ); mọi thứ đều tươi đẹp
thời gian tốt, ngày may mắn (thành ngữ); bóng gió: cơ hội tốt