Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
色字头上一把刀
sè zì tóu shàng yī bǎ dāo

nghĩa đen: có một con dao phía trên chữ sắc; nghĩa bóng: những hành vi dâm dục có thể dẫn đến hậu quả cay đắng

Cụm từ
色子
shǎi zi

xí ngầu (dùng trong cờ bạc)

Cụm từ
色夷
sè yí

cười hiền hòa; rạng rỡ

Cụm từ
色域
sè yù

dải màu

Cụm từ
色当
Sè dāng

Sedan (thị trấn của Pháp)

Cụm từ
色友
sè yǒu

người đam mê nhiếp ảnh

Cụm từ
色厉词严
sè lì cí yán

nghiêm khắc cả về vẻ ngoài lẫn lời nói (thành ngữ)

Thành ngữ
色厉内荏
sè lì nèi rěn

nghĩa đen: mạnh mẽ bên ngoài nhưng yếu đuối bên trong (thành ngữ); bề ngoài hung hăng nhưng bên trong nhát gan; một con cừu trong lốt sói

Thành ngữ
色光
sè guāng

ánh sáng màu

Cụm từ
色令智昏
sè lìng zhì hūn

mất lý trí vì dục vọng; điên cuồng vì tình dục (thành ngữ)

Thành ngữ
色丁
sè dīng

satin (vải dệt) (từ mượn)

Cụm từ
shǎi

(khẩu ngữ) màu sắc; dùng trong 色子[shai3 zi5]

Khẩu ngữ

màu sắc; Lượng từ: 種|种[zhong3]; vẻ ngoài; diện mạo; tình dục

Từ vựng
艰难险阻
jiān nán xiǎn zǔ

nguy hiểm và khó khăn vô kể (thành ngữ)

Thành ngữ
艰难
jiān nán

khó khăn; gian nan; thử thách

Cụm từ
艰险
jiān xiǎn

khó khăn và nguy hiểm; gian nan và hiểm nguy

Cụm từ
艰辛
jiān xīn

gian khổ; khó khăn; nhọc nhằn

Cụm từ
艰苦朴素
jiān kǔ pǔ sù

cuộc sống giản dị, chăm chỉ (thành ngữ)

Thành ngữ
艰苦奋斗
jiān kǔ fèn dòu

phấn đấu gian khổ

Cụm từ
艰苦
jiān kǔ

khó khăn; vất vả; gian khổ

Cụm từ
艰深晦涩
jiān shēn huì sè

thâm sâu khó lường (thành ngữ)

Thành ngữ
艰深
jiān shēn

thâm sâu; phức tạp

Cụm từ
艰巨性
jiān jù xìng

tính chất khó khăn; tính nghiêm trọng; sự khó khăn

Cụm từ
艰巨
jiān jù

khó khăn gian khổ; (nhiệm vụ) kinh khủng; rất khó khăn; nghiêm trọng

Cụm từ
jiān

khó khăn; vất vả; gian khổ

Từ vựng
良马
liáng mǎ

ngựa tốt

Cụm từ
良医
liáng yī

bác sĩ giỏi; bác sĩ lành nghề

Cụm từ
良乡
Liáng xiāng

thị trấn Liangxiang trong thành phố Bắc Kinh

Cụm từ
良辰美景
liáng chén měi jǐng

thời gian tươi đẹp, phong cảnh đẹp (thành ngữ); mọi thứ đều tươi đẹp

Thành ngữ
良辰吉日
liáng chén jí rì

thời gian tốt, ngày may mắn (thành ngữ); bóng gió: cơ hội tốt

Thành ngữ