Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1037/1680

探病tàn bìng

thăm người bệnh hoặc bệnh nhân

Cụm từ
探班tàn bān

đến thăm ai đó tại nơi làm việc; đến phim trường thăm một trong các diễn viên

Cụm từ
探照灯tàn zhào dēng

đèn pha

Cụm từ
探测字tàn cè zì

(tâm lý học nhận thức) chữ thăm dò

Cụm từ
探测器tàn cè qì

máy dò; thiết bị thăm dò

Cụm từ
探测tàn cè

thăm dò; khảo sát

Cụm từ
探求tàn qiú

tìm kiếm; theo đuổi; điều tra

Cụm từ
探查tàn chá

khám xét; thăm dò; do thám; tìm hiểu

Cụm từ
探望tàn wàng

thăm; hỏi thăm; nhìn quanh

Cụm từ
探月tàn yuè

thám hiểm mặt trăng

Cụm từ
探明tàn míng

làm sáng tỏ; xác minh

Cụm từ
探摸tàn mō

dò dẫm; sờ soạng

Cụm từ
探戈tàn gē

điệu tango (nhảy) (từ mượn)

Cụm từ
探店tàn diàn

thử nhà hàng và quay video chia sẻ trên Internet

Cụm từ
探底tàn dǐ

(giá cổ phiếu, v.v.) giảm mạnh; chạm đáy

Cụm từ
探幽发微tàn yōu fā wēi

thăm dò sâu và khám phá chi tiết nhỏ

Cụm từ
探尺tàn chǐ

que thăm; dụng cụ đo lường

Cụm từ
探寻tàn xún

tìm kiếm; tìm tòi; khám phá

Cụm từ
探察tàn chá

điều tra; quan sát; trinh sát; tìm hiểu và xem xét; thám hiểm

Cụm từ
探家tàn jiā

về thăm nhà

Cụm từ
探子tàn zi

người thu thập tin tình báo; gián điệp; thám tử; trinh sát; ống thông (dụng cụ y tế); dụng cụ thăm dò dài và hẹp

Cụm từ
探奇tàn qí

tìm kiếm phong cảnh hoặc địa điểm đặc biệt

Cụm từ
探囊取物tàn náng qǔ wù

dễ như trở bàn tay; nắm chắc phần thắng

Cụm từ
探问tàn wèn

điều tra; hỏi thăm

Cụm từ
探员tàn yuán

thám tử; điều tra viên; đặc vụ

Cụm từ
探口风tàn kǒu fēng

thăm dò ý kiến; lấy ý kiến ai đó bằng cách hỏi lịch sự hoặc gián tiếp

Cụm từ
探口气tàn kǒu qì

thăm dò ý kiến; lấy ý kiến ai đó bằng cách hỏi lịch sự hoặc gián tiếp; cũng viết 探口風|探口风[tan4 kou3 feng1]

Cụm từ
探勘tàn kān

thăm dò; khảo sát; tìm kiếm (dầu mỏ, v.v.)

Cụm từ
探伤tàn shāng

kiểm tra khuyết tật kim loại (bằng tia X, siêu âm, v.v.)

Cụm từ
探井tàn jǐng

(khai thác mỏ) hố thử; trục thăm dò; giếng thử nghiệm

Cụm từ
tàn

thám hiểm; tìm kiếm; do thám; thăm; duỗi ra

Từ vựng
采食cǎi shí

tìm kiếm thức ăn; thu thập để ăn; hái và ăn

Cụm từ
采风cǎi fēng

thu thập tư liệu văn hóa địa phương (ghi âm dân ca, chụp ảnh, v.v.)

Cụm từ
采集cǎi jí

thu thập; sưu tầm; thu hoạch

Cụm từ
采录cǎi lù

thu thập và ghi chép

Cụm từ
采邑cài yì

thực ấp

Cụm từ
采办cǎi bàn

mua với quy mô lớn; mua sắm; cất trữ

Cụm từ
采购商cǎi gòu shāng

người mua

Cụm từ
采购员cǎi gòu yuán

nhân viên mua hàng; người phụ trách mua hàng

Cụm từ
采购cǎi gòu

mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.); mua hàng

Cụm từ
采买cǎi mǎi

mua sắm; mua; mua hàng; người phụ trách mua hàng; nhân viên mua hàng

Cụm từ
采证cǎi zhèng

thu thập chứng cứ

Cụm từ
采访记者cǎi fǎng jì zhě

phóng viên điều tra

Cụm từ
采访cǎi fǎng

phỏng vấn; thu thập tin tức; tìm kiếm và thu thập; đưa tin

Cụm từ
采制cǎi zhì

thu thập và chế biến (thảo dược, v.v.); (phóng viên) thu thập tài liệu và biên soạn (bản tin đã ghi)

Cụm từ
采行cǎi xíng

áp dụng (hệ thống, chính sách, chiến lược, v.v.)

Cụm từ
采兰赠芍cǎi lán zèng sháo

nghĩa đen: hái lan tặng mẫu đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: quà tặng giữa những người yêu nhau

Thành ngữ
采花贼cǎi huā zéi

nghĩa đen: kẻ trộm hoa; nghĩa bóng: kẻ hiếp dâm

Cụm từ
采花大盗cǎi huā dà dào

nghĩa đen: kẻ trộm hoa; nghĩa bóng: kẻ hiếp dâm

Cụm từ
采花cǎi huā

hái hoa; đột nhập nhà ban đêm để cưỡng hiếp phụ nữ

Cụm từ
采脂cǎi zhī

lấy nhựa cây

Cụm từ
采纳cǎi nà

chấp nhận; thông qua

Cụm từ
采种cǎi zhǒng

thu thập hạt giống

Cụm từ
采矿业cǎi kuàng yè

ngành khai thác mỏ

Cụm từ
采矿cǎi kuàng

khai thác mỏ

Cụm từ
采砂场cǎi shā chǎng

bãi cát; mỏ cát

Cụm từ
采石场cǎi shí chǎng

mỏ đá

Cụm từ
采用cǎi yòng

áp dụng; sử dụng; dùng

Cụm từ
采珠人Cǎi zhū rén

The Pearl Fishers, vở opera năm 1863 của Georges Bizet 比才[Bi4 cai2]

Cụm từ
采珠cǎi zhū

lặn tìm ngọc trai

Cụm từ
采煤工作面cǎi méi gōng zuò miàn

(khai thác mỏ) gương than

Cụm từ
采煤cǎi méi

khai thác than; cắt than

Cụm từ
采油cǎi yóu

khai thác dầu; phục hồi dầu

Cụm từ
采样率cǎi yàng lǜ

tần suất lấy mẫu

Cụm từ
采样cǎi yàng

lấy mẫu

Cụm từ
采棉机cǎi mián jī

máy hái bông

Cụm từ
采果cǎi guǒ

hái quả

Cụm từ
采暖cǎi nuǎn

sưởi ấm

Cụm từ
采景cǎi jǐng

chọn địa điểm; dàn cảnh (cho quay phim, nhiếp ảnh,...)

Cụm từ
采收率cǎi shōu lǜ

tỷ lệ thu hồi

Cụm từ
采择cǎi zé

lựa chọn và sử dụng; thông qua (một quyết định)

Cụm từ
采摘cǎi zhāi

hái; ngắt

Cụm từ