Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1005/2016

汀洲tīng zhōu

汀洲: bãi cạn; hòn đảo nhỏ trong dòng suối

Cụm từ
汀曲tīng qū

汀曲: chỗ uốn của dòng suối

Cụm từ
tīng

汀: bãi cát; cồn cát; chỗ cạn

Từ vựng
氿guǐ

氿: suối núi

Từ vựng
fàn

泛: biến thể của 泛[fan4]

Từ vựng
氽烫tǔn tàng

氽烫: chần (nấu ăn)

Cụm từ
氽汤tǔn tāng

氽汤: nấu canh

Cụm từ
tǔn

氽: nổi; chiên ngập dầu

Từ vựng

氼: biến thể cũ của 溺[ni4]

Từ vựng
shuǐ

氺: biến thể thời cổ của 水[shui3]

Từ vựng
氹仔Dàng zǎi

氹仔: Đảo Taipa, một hòn đảo của Macau

Cụm từ
dàng

氹: biến thể của 凼[dang4]

Từ vựng
永顺县Yǒng shùn Xiàn

永顺县: Huyện Vĩnh Thuận trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
永顺Yǒng shùn

永顺: Huyện Vĩnh Thuận trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
永靖乡Yǒng jìng Xiāng

永靖乡: Thị trấn Vĩnh Tĩnh, huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
永靖县Yǒng jìng Xiàn

永靖县: Huyện Vĩnh Tĩnh, Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
永靖Yǒng jìng

永靖: Huyện Vĩnh Tĩnh, Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc; Thị trấn Vĩnh Tĩnh hoặc Vĩnh…

Cụm từ
永远yǒng yuǎn

永远: mãi mãi; vĩnh cửu

Cụm từ
永逝yǒng shì

永逝: mất mãi mãi; qua đời

Cụm từ
永贞革新Yǒng zhēn Gé xīn

永贞革新: Cải cách Vĩnh Trinh, phong trào cải cách thất bại năm 805 thời nhà Đường do Vương Thúc Văn 王叔文[Wang2 Shu1 wen2] lãnh đạo

Cụm từ
永贞内禅Yǒng zhēn nèi shàn

永贞内禅: Vĩnh Trinh nhường ngôi năm 805

Cụm từ
永丰县Yǒng fēng xiàn

永丰县: huyện Vĩnh Phong ở Ji'an 吉安, Jiangxi

Cụm từ
永丰Yǒng fēng

永丰: huyện Vĩnh Phong ở Ji'an 吉安, Jiangxi

Cụm từ
永诀式yǒng jué shì

永诀式: lễ tang

Cụm từ
永诀yǒng jué

永诀: chia tay mãi mãi; ly biệt vĩnh viễn (tức là chết)

Cụm từ
永兴县Yǒng xīng xiàn

永兴县: huyện Vĩnh Hưng ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
永兴Yǒng xīng

永兴: huyện Vĩnh Hưng ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
永续城市yǒng xù chéng shì

永续城市: thành phố bền vững (Đài Loan)

Cụm từ
永续yǒng xù

永续: bền vững; vĩnh cửu

Cụm từ
永福县Yǒng fú xiàn

永福县: huyện Vĩnh Phúc ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
永福Yǒng fú

永福: huyện Vĩnh Phúc ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
永磁yǒng cí

永磁: từ tính vĩnh cửu

Cụm từ
永矢yǒng shǐ

永矢: mãi mãi

Cụm từ
永眠yǒng mián

永眠: an nghỉ vĩnh hằng (tức là chết)

Cụm từ
永登县Yǒng dēng xiàn

永登县: huyện Vĩnh Đăng ở Lam Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
永登Yǒng dēng

永登: huyện Vĩnh Đăng ở Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
永生yǒng shēng

永生: sống mãi; mãi mãi; vĩnh cửu; cả đời

Cụm từ
永珍Yǒng zhēn

永珍: Viêng Chăn, thủ đô của Lào (Đài Loan)

Cụm từ
永无止境yǒng wú zhǐ jìng

永无止境: không có hồi kết; không ngừng nghỉ

Cụm từ
永无宁日yǒng wú níng rì

永无宁日: (trong hoàn cảnh như vậy) sẽ không có bình yên; không thể thở phào nhẹ nhõm

Cụm từ
永济市Yǒng jì shì

永济市: Vĩnh Tế, thành phố cấp huyện ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
永济Yǒng jì

永济: Vĩnh Tế, thành phố cấp huyện ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
永清县Yǒng qīng xiàn

永清县: huyện Vĩnh Thanh ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
永清Yǒng qīng

永清: huyện Vĩnh Thanh ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
永泰县Yǒng tài Xiàn

永泰县: Ung Thái, một huyện của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
永泰Yǒng tài

永泰: Vĩnh Thái, một huyện ở thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
永永远远yǒng yǒng yuǎn yuǎn

永永远远: mãi mãi

Cụm từ
永乐大典Yǒng lè Dà diǎn

永乐大典: Vĩnh Lạc Đại Điển (1408)

Cụm từ
永乐Yǒng lè

永乐: Vĩnh Lạc Đế, niên hiệu của Minh đế thứ ba, Chu Đệ 朱棣[Zhu1 Di4] (1360-1424), trị vì 1403-1424, miếu hiệu Minh Thành Tổ 明成祖[Ming2 Cheng2 zu3]

Cụm từ
永春县Yǒng chūn Xiàn

永春县: huyện Vĩnh Xuân ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
永春Yǒng chūn

永春: huyện Vĩnh Xuân ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
永昌县Yǒng chāng xiàn

永昌县: huyện Vĩnh Xương ở Kim Xương 金昌[Jin1 chang1], Cam Túc

Cụm từ
永昌Yǒng chāng

永昌: huyện Vĩnh Xương ở Kim Xương 金昌[Jin1 chang1], Cam Túc 甘肅|甘肃[Gan1 su4]; châu quận cổ ở Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2], nay là Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1]

Cụm từ
永新县Yǒng xīn xiàn

永新县: huyện Vĩnh Tân ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
永新Yǒng xīn

永新: huyện Vĩnh Tân ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
永恒yǒng héng

永恒: vĩnh cửu; mãi mãi; bóng nghĩa: qua đời

Cụm từ
永志不忘yǒng zhì bù wàng

永志不忘: không bao giờ quên

Cụm từ
永德县Yǒng dé xiàn

永德县: huyện Vĩnh Đức ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
永德Yǒng dé

永德: huyện Vĩnh Đức ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
永康市Yǒng kāng shì

永康市: Thành phố cấp huyện Vĩnh Khang, Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang; Thành phố Vĩnh Khang ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ