Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
茶胸斑啄木鸟
chá xiōng bān zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ngực hung (Dendrocopos macei)

Cụm từ
茶聚
chá jù

buổi gặp mặt không chính thức có phục vụ đồ uống

Cụm từ
茶缸子
chá gāng zi

cốc; cốc trà

Cụm từ
茶缸
chá gāng

cốc

Cụm từ
茶经
Chá jīng

Trà Kinh, chuyên luận đầu tiên về trà và văn hóa trà, được viết bởi 陸羽|陆羽[Lu4 Yu3] trong khoảng năm 760-780

Cụm từ
茶碗
chá wǎn

tách trà

Cụm từ
茶水
chá shuǐ

nước trà pha số lượng lớn dùng lá trà rẻ tiền

Cụm từ
茶树
chá shù

cây trà; Camellia sinensis

Cụm từ
茶楼
chá lóu

nhà trà (thường hai tầng)

Cụm từ
茶杯
chá bēi

tách trà; cốc trà; cốc; chén; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
茶会
chá huì

tiệc trà

Cụm từ
茶晶
chá jīng

thạch anh vàng; hoàng ngọc

Cụm từ
茶叙
chá xù

uống trà và trò chuyện; một buổi họp mặt nhỏ không chính thức với trà và đồ ăn nhẹ

Cụm từ
茶房
chá fáng

bồi bàn; quản gia; khuân vác; quán trà

Cụm từ
茶座
chá zuò

quán trà; quầy trà có chỗ ngồi; vườn trà hoặc chỗ ngồi trong quán trà

Cụm từ
茶壶
chá hú

ấm trà; LT:把[ba3]

Cụm từ
茶垢
chá gòu

vết trà (bên trong ấm trà, tách trà, v.v.)

Cụm từ
茶坊
chá fáng

quán trà

Cụm từ
茶匙
chá chí

thìa cà phê

Cụm từ
茶包
chá bāo

túi trà; (tiếng lóng) rắc rối (từ mượn)

Tiếng lóng xã hội
茶几
chá jī

bàn nhỏ; bàn cà phê; bàn trà (loại bàn trang trí có khay đựng trà)

Cụm từ
茶具
chá jù

bộ ấm chén trà; dụng cụ pha trà

Cụm từ
chá

trà; cây trà; LT:杯[bei1],壺|壶[hu2]

Từ vựng
茵芋
yīn yù

Skimmia japonica

Cụm từ
yīn

nệm

Từ vựng
茴香豆
huí xiāng dòu

đậu tằm vị hoa hồi (món ăn vặt từ Thiệu Hưng, tỉnh Chiết Giang)

Cụm từ
茴香籽
huí xiāng zǐ

hạt thì là; hạt thìa là

Cụm từ
茴香
huí xiāng

hồi hương (Foeniculum vulgare)

Tiếng lóng xã hội
茴芹
huí qín

cây tiểu hồi (Pimpinella anisum); hạt tiểu hồi; ngò rí (Anthriscus cerefolium)

Cụm từ
huí

(dạng kết hợp) thì là

Từ vựng