Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ngực hung (Dendrocopos macei)
buổi gặp mặt không chính thức có phục vụ đồ uống
cốc; cốc trà
cốc
Trà Kinh, chuyên luận đầu tiên về trà và văn hóa trà, được viết bởi 陸羽|陆羽[Lu4 Yu3] trong khoảng năm 760-780
tách trà
nước trà pha số lượng lớn dùng lá trà rẻ tiền
cây trà; Camellia sinensis
nhà trà (thường hai tầng)
tách trà; cốc trà; cốc; chén; LT:隻|只[zhi1]
tiệc trà
thạch anh vàng; hoàng ngọc
uống trà và trò chuyện; một buổi họp mặt nhỏ không chính thức với trà và đồ ăn nhẹ
bồi bàn; quản gia; khuân vác; quán trà
quán trà; quầy trà có chỗ ngồi; vườn trà hoặc chỗ ngồi trong quán trà
ấm trà; LT:把[ba3]
vết trà (bên trong ấm trà, tách trà, v.v.)
quán trà
thìa cà phê
túi trà; (tiếng lóng) rắc rối (từ mượn)
bàn nhỏ; bàn cà phê; bàn trà (loại bàn trang trí có khay đựng trà)
bộ ấm chén trà; dụng cụ pha trà
trà; cây trà; LT:杯[bei1],壺|壶[hu2]
Skimmia japonica
nệm
đậu tằm vị hoa hồi (món ăn vặt từ Thiệu Hưng, tỉnh Chiết Giang)
hạt thì là; hạt thìa là
hồi hương (Foeniculum vulgare)
cây tiểu hồi (Pimpinella anisum); hạt tiểu hồi; ngò rí (Anthriscus cerefolium)
(dạng kết hợp) thì là