Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
草创
cǎo chuàng

đang trong giai đoạn đầu thành lập

Cụm từ
cào

biến thể của 肏[cao4]

Từ vựng
chuǎn

Thea sinensis

Từ vựng
荇菜
xìng cài

cây bèo cái vàng (Nymphoides peltatum)

Cụm từ
xìng

cây bèo cái vàng (Nymphoides peltatum)

Từ vựng

biến thể của 答[da2]

Từ vựng
gāi

rễ cây

Từ vựng
荃湾
Quán wān

quận Tsuen Wan của Tân Giới, Hồng Kông

Cụm từ
quán

(cây thơm)

Từ vựng
huán

(rau); Viola vaginata

Từ vựng
荀彧
Xún Yù

Tuân Úc (163-212), chiến lược gia xuất sắc, cố vấn của Tào Tháo thời Tam Quốc

Cụm từ
荀子
Xún zǐ

Tuân Tử, (khoảng 310-237 TCN), triết gia Nho giáo; Tuân Tử, một tập hợp bài viết triết học được cho là của Tuân Tử

Cụm từ
xún

thảo mộc (cổ)

Từ vựng
zhòng

cây cối mọc dày

Từ vựng
茼蒿
tóng hāo

cải cúc; cúc tần ô; Cải cúc

Cụm từ
tóng

cải cúc

Từ vựng
mǎng

cỏ mọc dày; cỏ dại um tùm

Từ vựng
茹鱼
rú yú

cá thối

Cụm từ
茹志鹃
Rú Zhì juān

Ru Zhijuan (1925-1998), nữ tiểu thuyết gia và chính trị gia

Cụm từ
茹藘
rú lǘ

cây thiên thảo; Rubia cordifolia; cũng viết là 茜草

Cụm từ
茹荤饮酒
rú hūn yǐn jiǔ

ăn thịt và uống rượu

Cụm từ
茹荤
rú hūn

ăn thịt

Cụm từ
茹苦含辛
rú kǔ hán xīn

khổ cực; gánh chịu đau khổ

Cụm từ
茹素
rú sù

ăn chay

Cụm từ
茹痛
rú tòng

chịu đựng (đau khổ hoặc buồn rầu)

Cụm từ
茹毛饮血
rú máo yǐn xuè

ăn lông ở lỗ (của người hoang dã)

Cụm từ
茹古涵今
rú gǔ hán jīn

tiếp thu (kinh nghiệm và nỗi buồn xưa và nay)

Cụm từ

ăn; (nghĩa mở rộng) chịu đựng; mùi hôi thối; rau; cội rễ (gắn chặt vào cây)

Từ vựng
茸毛
róng máo

lông tơ

Cụm từ
róng

(dạng kết hợp) (cỏ mới mọc) mềm và mịn; mượt như lông tơ

Từ vựng