追
追 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 追 trong tiếng Việt
đuổi; theo đuổi; điều tra; nghiên cứu; hồi tưởng; nhớ lại; tán tỉnh (người yêu); cày phim (một bộ phim truyền hình); truy cứu hồi tố; truy tặng sau khi qua đời
đuổi; theo đuổi; điều tra; nghiên cứu; hồi tưởng; nhớ lại; tán tỉnh (người yêu); cày phim (một bộ phim truyền hình); truy cứu hồi tố; truy tặng sau khi qua đời