诸侯
các công tước hoặc hoàng tử cai trị một phần đất nước dưới quyền hoàng đế; các vị cai trị địa phương
các công tước hoặc hoàng tử cai trị một phần đất nước dưới quyền hoàng đế; các vị cai trị địa phương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(đại từ) mọi người; Quý ông và Quý bà; Các ngài
›诸侯国zhū hóu guóquốc gia chư hầu
›诸事zhū shìmọi việc; mọi vấn đề
›诸公zhū gōngcác quý ông (cách xưng hô)
›诸凡百事zhū fán bǎi shìmọi thứ
›诸君zhū jūnThưa quý ông! (mở đầu bài phát biểu); Thưa quý ông và quý bà!
›诸城Zhū chéngZhucheng, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông
›诸城市Zhū chéng shìZhucheng, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.