Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
追赶追趕

zhuī gǎn

追赶 là gì?

追赶 [zhuī gǎn] có nghĩa là theo đuổi; đuổi theo; tăng tốc; bắt kịp; vượt qua.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 追赶 trong tiếng Việt

  1. theo đuổi
  2. đuổi theo
  3. tăng tốc
  4. bắt kịp
  5. vượt qua

Cách đọc và ghi nhớ 追赶

追赶 được đọc là zhuī gǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “theo đuổi; đuổi theo; tăng tốc; bắt kịp; vượt qua”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan