追赶 là gì?
追赶 [zhuī gǎn] có nghĩa là theo đuổi; đuổi theo; tăng tốc; bắt kịp; vượt qua.
Nghĩa của từ 追赶 trong tiếng Việt
- theo đuổi
- đuổi theo
- tăng tốc
- bắt kịp
- vượt qua
Cách đọc và ghi nhớ 追赶
追赶 được đọc là zhuī gǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “theo đuổi; đuổi theo; tăng tốc; bắt kịp; vượt qua”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .