玉髓
đá canxedon; rượu hảo hạng
đá canxedon; rượu hảo hạng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gyokuro (trà xanh Nhật Bản trồng trong bóng râm); (cách gọi cũ) sương sớm mùa thu; rượu ngon
›玉头姬鹟yù tóu jī wēng(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam (Ficedula sapphira)
›玉龙纳西族自治县Yù lóng Nà xī zú Zì zhì xiànhuyện tự trị Dân tộc Nạp Tây Ngọc Long ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
›玉音yù yīn(cung kính) thư của ngài
›玉龙县Yù lóng xiànhuyện tự trị Ngọc Long Nạp Tây ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
›玉龙雪山Yù lóng xuě shānNúi Ngọc Long ở Lệ Giang 麗江|丽江, tây bắc Vân Nam
›玉门关Yù mén Guānải Ngọc Môn, hay Cửa Ngọc, đồn biên giới phía tây trên Con đường Tơ lụa thời nhà Hán, phía tây Đôn Hoàng, ở…
›玉门市Yù mén shìYumen, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.