芋头 là gì?
芋头 [yù tou] có nghĩa là khoai môn.
Nghĩa của từ 芋头 trong tiếng Việt
khoai môn
Cách đọc và ghi nhớ 芋头
芋头 được đọc là yù tou, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khoai môn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
芋头 [yù tou] có nghĩa là khoai môn.
khoai môn
芋头 được đọc là yù tou, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khoai môn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .