毓婷
Yuting, tên thương mại của thuốc tránh thai khẩn cấp chứa levonorgestrel
Yuting, tên thương mại của thuốc tránh thai khẩn cấp chứa levonorgestrel
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tên cuối của triều Thương sau khi dời đến Ân Khư 殷墟 ở tỉnh Hà Nam hiện nay
›殷弘绪Yīn Hóng xùFrançois Xavier d'Entrecolles (1664-1741), nhà truyền giáo Dòng Tên người Pháp tại triều đình Khang Hy
›殷墟Yīn xūÂn Khư, di tích thành phố Ân Thương 殷商 tại An Dương 安陽|安阳 ở tỉnh Hà Nam, một di sản thế giới
›毅然决然yì rán jué ránkhông do dự; một cách kiên quyết; dứt khoát
›毅然yì ránmột cách kiên quyết; quyết tâm; không do dự
›毅力yì lìsự kiên trì; nghị lực
›殷都区Yīn dū qūquận Yindu của thành phố Anyang 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam
›殷都Yīn dūquận Yindu của thành phố Anyang 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.