Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
裕民

Yù mín

裕民 là gì?

裕民 [Yù mín] có nghĩa là huyện Yumin hay Chaghantoqay nahiyisi ở địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 裕民 trong tiếng Việt

huyện Yumin hay Chaghantoqay nahiyisi ở địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cách đọc và ghi nhớ 裕民

裕民 được đọc là Yù mín, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “huyện Yumin hay Chaghantoqay nahiyisi ở địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan