玉门
(văn học) lỗ âm đạo; âm hộ
(văn học) lỗ âm đạo; âm hộ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) dương vật
›玉里镇Yù lǐ zhènthị trấn Yuli ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan
›玉里Yù lǐthị trấn Yuli ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan
›玉门市Yù mén shìYumen, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
›玉衡yù héngsao epsilon Ursae Majoris trong chòm sao Bắc Đẩu
›玉门关Yù mén Guānải Ngọc Môn, hay Cửa Ngọc, đồn biên giới phía tây trên Con đường Tơ lụa thời nhà Hán, phía tây Đôn Hoàng, ở…
›玉螺yù luóốc mặt trăng (ốc biển họ Naticidae)
›玉露yù lùgyokuro (trà xanh Nhật Bản trồng trong bóng râm); (cách gọi cũ) sương sớm mùa thu; rượu ngon
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.