域名
(tin học) tên miền
(tin học) tên miền
域名 thường mang nghĩa “tên miền”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 域名, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chiếm dụng tên miền; đầu cơ tên miền
›域名服务器yù míng fú wù qìmáy chủ tên miền
›域名注册yù míng zhù cèđăng ký tên miền
›域外yù wàingoài nước; ở nước ngoài; nước ngoài; ngoại lãnh thổ
›域多利皇后Yù duō lì huáng hòuNữ hoàng Victoria (1819-1901), trị vì 1837-1901
›垭口yā kǒu(phương ngữ) đèo núi hẹp
›埇桥区Yǒng qiáo QūYongqiao, một quận của thành phố Túc Châu 宿州市[Su4zhou1 Shi4], An Huy
›埇桥Yǒng qiáoYongqiao, một quận của thành phố Túc Châu 宿州市[Su4zhou1 Shi4], An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.