Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

许 là gì?

[xǔ] có nghĩa là cho phép; hứa; khen; ngợi khen; hơi; có lẽ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 许 trong tiếng Việt

  1. cho phép
  2. hứa
  3. khen
  4. ngợi khen
  5. hơi
  6. có lẽ

Cách đọc và ghi nhớ 许

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cho phép; hứa; khen; ngợi khen; hơi; có lẽ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan