许 là gì?
许 [xǔ] có nghĩa là cho phép; hứa; khen; ngợi khen; hơi; có lẽ.
Nghĩa của từ 许 trong tiếng Việt
- cho phép
- hứa
- khen
- ngợi khen
- hơi
- có lẽ
Cách đọc và ghi nhớ 许
许 được đọc là xǔ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cho phép; hứa; khen; ngợi khen; hơi; có lẽ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .