Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

魆 là gì?

[xū] có nghĩa là mờ; tối; chợt; bí mật; âm đọc ở Đài Loan: [xu4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 魆 trong tiếng Việt

  1. mờ
  2. tối
  3. chợt
  4. bí mật
  5. âm đọc ở Đài Loan: [xu4]

Cách đọc và ghi nhớ 魆

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mờ; tối; chợt; bí mật; âm đọc ở Đài Loan: [xu4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan