Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

xuán

悬 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 悬 trong tiếng Việt

treo hoặc lơ lửng; lo lắng; thông báo công khai; chưa giải quyết; vô căn cứ; không có cơ sở

Tra từ liên quan