须
phải; cần phải; đợi
phải; cần phải; đợi
须 thường mang nghĩa “râu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 须 cùng cụm 必须 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phải
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.không cần
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phải; cần phải
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thông tin chính
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dùng trong 顓頊|颛顼[Zhuan1 xu1]; dùng trong 頊頊|顼顼[xu1 xu1]; âm đọc Đài Loan [xu4]
›项xiàngsau cổ; mục; điều; khoản (trong công thức toán học); khoản tiền; lượng từ cho nguyên tắc, mục, điều khoản…
›页xiéđầu
›响xiǎngtiếng; vang; âm thanh; phát ra âm thanh; kêu; rung; to; lượng từ cho âm thanh
›颉xié(chim) bay lên; (cổ) cứng
›韱xiānhành hoặc tỏi rừng
›韅xiǎnđai da trên ngựa
›靴xuēbiến thể của 靴[xue1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.