Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

顼 là gì?

[xū] có nghĩa là dùng trong 顓頊|颛顼[Zhuan1 xu1]; dùng trong 頊頊|顼顼[xu1 xu1]; âm đọc Đài Loan [xu4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 顼 trong tiếng Việt

  1. dùng trong 顓頊|颛顼[Zhuan1 xu1]
  2. dùng trong 頊頊|顼顼[xu1 xu1]
  3. âm đọc Đài Loan [xu4]

Cách đọc và ghi nhớ 顼

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dùng trong 顓頊|颛顼[Zhuan1 xu1]; dùng trong 頊頊|顼顼[xu1 xu1]; âm đọc Đài Loan [xu4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan