万圣节前夜
Halloween
Halloween
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đêm trước Lễ Các Thánh; Halloween
›万能wàn néngtoàn năng; đa dụng; phổ quát
›万圣节Wàn shèng jiéLễ Các Thánh (lễ hội Kitô giáo)
›万能㹴wàn néng gēngchó sục Airedale
›万能曲尺wàn néng qū chǐthước đo góc vạn năng
›万县港Wàn xiàn gǎngThành phố cảng Vạn huyện trên sông Trường Giang hay Dương Tử ở Tứ Xuyên, đổi tên thành quận Vạn Châu trong…
›万能钥匙wàn néng yào shichìa khóa vạn năng; chìa khóa chính
›万县市Wàn xiàn shìThành phố cảng Vạn huyện trên sông Trường Giang hay Dương Tử ở Tứ Xuyên, đổi tên thành quận Vạn Châu trong…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.