妈妈
mẹ; má; LT:個|个[ge4],位[wei4]
mẹ; má; LT:個|个[ge4],位[wei4]
妈妈 thường mang nghĩa “mẹ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 妈妈, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mami (từ mượn)
›妈妈桑mā ma sāngmama-san, người phụ nữ trung niên quản lý nhà thổ, quán bar, v.v. (từ mượn từ tiếng Nhật); má mì
›妈了个巴子mā le ge bā zichết tiệt!; mẹ kiếp!; khốn nạn
›妈宝mā bǎocon trai cưng của mẹ
›妈惹法克mā rě fǎ kèmotherfucker (từ mượn)
›妈拉个巴子mā lā ge bā ziđụ!; đồ khốn nạn!; đụ mẹ!
›妈的mā dexem 他媽的|他妈的[ta1 ma1 de5]
›妈的法克mā de fǎ kèmotherfucker (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.