马铃薯 là gì?
马铃薯 [mǎ líng shǔ] có nghĩa là khoai tây.
Nghĩa của từ 马铃薯 trong tiếng Việt
khoai tây
Cách đọc và ghi nhớ 马铃薯
马铃薯 được đọc là mǎ líng shǔ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khoai tây”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .