Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

靡 là gì?

[mǐ] có nghĩa là xa hoa; theo kịp mốt; không.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 靡 trong tiếng Việt

  1. xa hoa
  2. theo kịp mốt
  3. không

Cách đọc và ghi nhớ 靡

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xa hoa; theo kịp mốt; không”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan