靡 là gì?
靡 [mǐ] có nghĩa là xa hoa; theo kịp mốt; không.
Nghĩa của từ 靡 trong tiếng Việt
- xa hoa
- theo kịp mốt
- không
Cách đọc và ghi nhớ 靡
靡 được đọc là mǐ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xa hoa; theo kịp mốt; không”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .