Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

mián

棉 là gì?

[mián] có nghĩa là thuật ngữ chung cho bông hoặc gòn; bông; được lót hoặc chần bông.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 棉 trong tiếng Việt

  1. thuật ngữ chung cho bông hoặc gòn
  2. bông
  3. được lót hoặc chần bông

Cách đọc và ghi nhớ 棉

được đọc là mián, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thuật ngữ chung cho bông hoặc gòn; bông; được lót hoặc chần bông”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan