米 là gì?
米 [mǐ] có nghĩa là gạo; LT:粒[li4]; mét (đơn vị đo).
Nghĩa của từ 米 trong tiếng Việt
- gạo
- LT:粒[li4]
- mét (đơn vị đo)
Cách đọc và ghi nhớ 米
米 được đọc là mǐ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gạo; LT:粒[li4]; mét (đơn vị đo)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .