Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

米 là gì?

[mǐ] có nghĩa là gạo; LT:粒[li4]; mét (đơn vị đo).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 米 trong tiếng Việt

  1. gạo
  2. LT:粒[li4]
  3. mét (đơn vị đo)

Cách đọc và ghi nhớ 米

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gạo; LT:粒[li4]; mét (đơn vị đo)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan