Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
高明

gāo míng

高明 là gì?

高明 [gāo míng] có nghĩa là xuất sắc; vượt trội; thông thái.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 高明 trong tiếng Việt

  1. xuất sắc
  2. vượt trội
  3. thông thái

Cách đọc và ghi nhớ 高明

高明 được đọc là gāo míng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xuất sắc; vượt trội; thông thái”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan