高平
Gaoping, thành phố ở 山西[Shan1 xi1]; Cao Bằng, Việt Nam
Gaoping, thành phố ở 山西[Shan1 xi1]; Cao Bằng, Việt Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Gaoping, thành phố cấp huyện ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
›高州市Gāo zhōu shìCao Châu, thành phố cấp huyện ở Maoming 茂名, Quảng Đông
›高州Gāo zhōuCao Châu, thành phố cấp huyện ở Maoming 茂名, Quảng Đông
›高平县Gāo píng xiànHuyện Gaoping ở phía nam Sơn Tây
›高帮gāo bānggiày cổ cao; giày cao đến mắt cá chân
›高帽子gāo mào zimũ giấy hình nón cao đội để bêu xấu; mũ của kẻ ngốc; (nghĩa bóng) lời nịnh hót
›高年gāo niángià; cao tuổi
›高干gāo gàncán bộ cấp cao; đảng viên cấp cao
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.