Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
二里头二里頭

Èr lǐ tou

二里头 là gì?

二里头 [Èr lǐ tou] có nghĩa là Erlitou (di chỉ khảo cổ thời nhà Hạ 夏朝[Xia4 chao2] tại Yanshi 偃師|偃师[Yan3 shi1] ở Lạc Dương 洛陽|洛阳[Luo4 yang2], Hà Nam).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 二里头 trong tiếng Việt

Erlitou (di chỉ khảo cổ thời nhà Hạ 夏朝[Xia4 chao2] tại Yanshi 偃師|偃师[Yan3 shi1] ở Lạc Dương 洛陽|洛阳[Luo4 yang2], Hà Nam)

Cách đọc và ghi nhớ 二里头

二里头 được đọc là Èr lǐ tou, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Erlitou (di chỉ khảo cổ thời nhà Hạ 夏朝[Xia4 chao2] tại Yanshi 偃師|偃师[Yan3 shi1] ở Lạc Dương 洛陽|洛阳[Luo4 yang2], Hà Nam)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan