二毛子
nghĩa đen: người ngoại quốc thứ cấp; (thuật ngữ miệt thị cho người Trung Quốc theo đạo Cơ Đốc và những người liên quan đến ngoại quốc, dùng vào thời kỳ Phong trào Nghĩa Hoà Đoàn); (thông tục) người Trung Quốc bị Tây hóa; (miệt thị) người…
nghĩa đen: người ngoại quốc thứ cấp; (thuật ngữ miệt thị cho người Trung Quốc theo đạo Cơ Đốc và những người liên quan đến ngoại quốc, dùng vào thời kỳ Phong trào Nghĩa Hoà Đoàn); (thông tục) người Trung Quốc bị Tây hóa; (miệt thị) người…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cách mạng lần thứ hai, chiến dịch từ năm 1913 của chính phủ cách mạng lâm thời (dưới sự lãnh đạo của Tôn…
›二进宫èr jìn gōngtên của một vở opera nổi tiếng; (tiếng lóng) vào tù lần thứ hai
›二愣子èr lèng zingười ngu ngốc; kẻ đần; liều lĩnh (tiếng lóng)
›二屄èr bī(tiếng lóng) ngu ngốc; đồ ngu
›二货èr huò(tiếng lóng) người ngốc; người khờ; người ngố dễ thương
›恶口è kǒungôn ngữ thô tục; miệng lưỡi độc địa
›二次方程èr cì fāng chéngphương trình bậc hai
›二次曲线èr cì qū xiànđường cong bậc hai (hình học); cônic
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.