二奶
nhân tình; vợ lẽ; người tình
nhân tình; vợ lẽ; người tình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thông tục) (thường nói về phụ nữ thời xưa) tái hôn; cuộc hôn nhân thứ hai; người tái hôn
›二十年目睹之怪现状Èr shí Nián Mù dǔ zhī Guài Xiàn zhuàngQuái trạng chứng kiến suốt 20 năm, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Ngô Khiểm Nhân 吳趼人|吴趼人[Wu2 Jian3…
›二地主èr dì zhǔđịa chủ phụ; người thuê nhà cho thuê lại
›二奶专家èr nǎi zhuān jiā"chuyên gia đánh thuê", người được cho là chuyên gia độc lập nhưng nhận tiền để đưa ra bình luận có lợi cho…
›二𫫇英èr è yīngdioxin
›二哥èr gēanh trai thứ hai
›二婚头èr hūn tóuphụ nữ tái hôn (cách nói khinh miệt); người phụ nữ kết hôn lần thứ hai
›二哈èr hā(thông tục) chó husky ngốc nghếch nhưng đáng yêu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.