二流子
kẻ lười biếng; kẻ ăn không ngồi rồi; kẻ vô dụng
kẻ lười biếng; kẻ ăn không ngồi rồi; kẻ vô dụng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hàng đã qua sử dụng; hàng cũ
›二氯苯胺苯乙酸钠èr lǜ běn àn běn yǐ suān nàdiclofenac natri (thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau); còn gọi là voltaren 扶他林
›二流èr liúhạng hai; hạng nhì
›二汤èr tāngnước hầm thứ hai, một loại nước dùng nhẹ thu được bằng cách ninh lại các nguyên liệu đã dùng để nấu nước hầm…
›二水乡Èr shuǐ XiāngThị trấn Ershui hoặc Erhshui ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›二甘醇èr gān chúndiethylene glycol; glycerin (dùng trong chất chống đông)
›二产妇èr chǎn fùngười phụ nữ đã sinh hai lần
›二水Èr shuǐErshui hoặc Erhshui Township ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.