耳目 là gì?
耳目 [ěr mù] có nghĩa là tay mắt; sự chú ý hoặc để ý của ai đó; thông tin; kiến thức; gián điệp.
Nghĩa của từ 耳目 trong tiếng Việt
- tay mắt
- sự chú ý hoặc để ý của ai đó
- thông tin
- kiến thức
- gián điệp
Cách đọc và ghi nhớ 耳目
耳目 được đọc là ěr mù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tay mắt; sự chú ý hoặc để ý của ai đó; thông tin; kiến thức; gián điệp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .