二奶专家
"chuyên gia đánh thuê", người được cho là chuyên gia độc lập nhưng nhận tiền để đưa ra bình luận có lợi cho một thực thể nào đó
"chuyên gia đánh thuê", người được cho là chuyên gia độc lập nhưng nhận tiền để đưa ra bình luận có lợi cho một thực thể nào đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
địa chủ phụ; người thuê nhà cho thuê lại
›二哈èr hā(thông tục) chó husky ngốc nghếch nhưng đáng yêu
›二奶èr nǎinhân tình; vợ lẽ; người tình
›二婚èr hūn(thông tục) (thường nói về phụ nữ thời xưa) tái hôn; cuộc hôn nhân thứ hai; người tái hôn
›二婚头èr hūn tóuphụ nữ tái hôn (cách nói khinh miệt); người phụ nữ kết hôn lần thứ hai
›二𫫇英èr è yīngdioxin
›二宝èr bǎođứa con thứ hai; em bé thứ hai
›二哥èr gēanh trai thứ hai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.