耳膜 là gì?
耳膜 [ěr mó] có nghĩa là màng nhĩ; màng tai (của tai giữa).
Nghĩa của từ 耳膜 trong tiếng Việt
- màng nhĩ
- màng tai (của tai giữa)
Cách đọc và ghi nhớ 耳膜
耳膜 được đọc là ěr mó, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “màng nhĩ; màng tai (của tai giữa)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .