二流
hạng hai; hạng nhì
hạng hai; hạng nhì
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hạng thứ hai của thí sinh đỗ kỳ thi đình (tức là từ hạng 4 trở lên)
›二汤èr tāngnước hầm thứ hai, một loại nước dùng nhẹ thu được bằng cách ninh lại các nguyên liệu đã dùng để nấu nước hầm…
›二产妇èr chǎn fùngười phụ nữ đã sinh hai lần
›二水乡Èr shuǐ XiāngThị trấn Ershui hoặc Erhshui ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›二流子èr liú zikẻ lười biếng; kẻ ăn không ngồi rồi; kẻ vô dụng
›二水货èr shuǐ huòhàng đã qua sử dụng; hàng cũ
›二水Èr shuǐErshui hoặc Erhshui Township ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›二甘醇èr gān chúndiethylene glycol; glycerin (dùng trong chất chống đông)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.