Từ tiếng Trung theo Pinyin E
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ E, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
giai đoạn oedipus (tâm lý học)
Phức cảm Oedipus
đánh nhau ác liệt; trận chiến dữ dội
xoang trán
độc ác
(văn học) (thuật ngữ quen thuộc thời Lục Triều 六朝[Liu4 Chao2]) này; (viết tắt của 阿堵物[e1 du3 wu4]) tiền
hạn ngạch; hạn mức (tín dụng)
(văn học) (uyển ngữ) tiền (nghĩa đen, "vật này")
bị đói; đói bụng
trắng
xem 俄而[e2 er2]
(văn học) rất nhanh; chẳng bao lâu
Núi Elbrus, đỉnh cao nhất dãy núi Kavkaz
Ordos, khu vực của Nội Mông được quản lý như một thành phố cấp địa khu, và một dân tộc của khu vực
Cao nguyên Ordos, Nội Mông
Sa mạc Ordos, Nội Mông
thành phố cấp địa khu Ordos ở Nội Mông
Thành phố cấp huyện Ergun, tiếng Mông Cổ là Ergüne xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
Sông Argun ở Mông Cổ và tỉnh Hắc Long Giang, phụ lưu của sông Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1]
Thành phố cấp huyện Ergun, tiếng Mông Cổ là Ergüne xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
kỳ Hữu Ergun trước đây, nay thuộc thành phố cấp huyện Ergun, tiếng Mông Cổ là Ergüne xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
kỳ Tả Ergun trước đây, nay thuộc thành phố cấp huyện Ergun, tiếng Mông Cổ là Ergüne xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
James Bruce, Bá tước thứ 8 của Elgin (1811-1863), Cao ủy Anh tại Trung Quốc, người ra lệnh cướp phá và phá hủy Cung điện Mùa Đông Cũ Viên Minh Viên 圓明園|圆明园 năm 1860; Thomas…
El Niño, hiện tượng biến đổi khí hậu xích đạo ở Thái Bình Dương
Hiện tượng El Niño, biến đổi khí hậu xích đạo trên Thái Bình Dương
Sông Irtysh, chảy từ tây nam Altai ở Tân Cương qua Kazakhstan và Siberia đến Bắc Băng Dương
rất hung dữ
Everest (tên); Đại tá Sir George Everest (1790-1866), Tổng cục trưởng Trắc địa Ấn Độ của Anh 1830-1843; (Núi) Everest
núi Everest
người vợ hung ác