Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin E

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ E, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

757 từ sẵn sàng
俄狄浦斯期
é dí pǔ sī qī

giai đoạn oedipus (tâm lý học)

Cụm từ
俄底浦斯情结
É dǐ pǔ sī qíng jié

Phức cảm Oedipus

Cụm từ
恶斗
è dòu

đánh nhau ác liệt; trận chiến dữ dội

Cụm từ
额窦
é dòu

xoang trán

Cụm từ
恶毒
è dú

độc ác

Cụm từ
阿堵
ē dǔ

(văn học) (thuật ngữ quen thuộc thời Lục Triều 六朝[Liu4 Chao2]) này; (viết tắt của 阿堵物[e1 du3 wu4]) tiền

Viết tắt
额度
é dù

hạn ngạch; hạn mức (tín dụng)

Cụm từ
阿堵物
ē dǔ wù

(văn học) (uyển ngữ) tiền (nghĩa đen, "vật này")

Cụm từ
饿肚子
è dù zi

bị đói; đói bụng

Cụm từ
皒皒
é é

trắng

Cụm từ
俄尔
é ěr

xem 俄而[e2 er2]

Cụm từ
俄而
é ér

(văn học) rất nhanh; chẳng bao lâu

Cụm từ
厄尔布鲁士
È ěr bù lǔ shì

Núi Elbrus, đỉnh cao nhất dãy núi Kavkaz

Cụm từ
鄂尔多斯
È ěr duō sī

Ordos, khu vực của Nội Mông được quản lý như một thành phố cấp địa khu, và một dân tộc của khu vực

Cụm từ
鄂尔多斯高原
È ěr duō sī Gāo yuán

Cao nguyên Ordos, Nội Mông

Cụm từ
鄂尔多斯沙漠
È ěr duō sī Shā mò

Sa mạc Ordos, Nội Mông

Cụm từ
鄂尔多斯市
È ěr duō sī Shì

thành phố cấp địa khu Ordos ở Nội Mông

Cụm từ
额尔古纳
É ěr gǔ nà

Thành phố cấp huyện Ergun, tiếng Mông Cổ là Ergüne xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
额尔古纳河
É ěr gǔ nà Hé

Sông Argun ở Mông Cổ và tỉnh Hắc Long Giang, phụ lưu của sông Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1]

Cụm từ
额尔古纳市
É ěr gǔ nà shì

Thành phố cấp huyện Ergun, tiếng Mông Cổ là Ergüne xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
额尔古纳右旗
É ěr gǔ nà yòu qí

kỳ Hữu Ergun trước đây, nay thuộc thành phố cấp huyện Ergun, tiếng Mông Cổ là Ergüne xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
额尔古纳左旗
É ěr gǔ nà zuǒ qí

kỳ Tả Ergun trước đây, nay thuộc thành phố cấp huyện Ergun, tiếng Mông Cổ là Ergüne xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
额尔金
É ěr jīn

James Bruce, Bá tước thứ 8 của Elgin (1811-1863), Cao ủy Anh tại Trung Quốc, người ra lệnh cướp phá và phá hủy Cung điện Mùa Đông Cũ Viên Minh Viên 圓明園|圆明园 năm 1860; Thomas…

Cụm từ
厄尔尼诺
È ěr Ní nuò

El Niño, hiện tượng biến đổi khí hậu xích đạo ở Thái Bình Dương

Cụm từ
厄尔尼诺现象
è ěr ní nuò xiàn xiàng

Hiện tượng El Niño, biến đổi khí hậu xích đạo trên Thái Bình Dương

Cụm từ
额尔齐斯河
É ěr qí sī Hé

Sông Irtysh, chảy từ tây nam Altai ở Tân Cương qua Kazakhstan và Siberia đến Bắc Băng Dương

Cụm từ
恶恶实实
è è shí shí

rất hung dữ

Cụm từ
额菲尔士
É fēi ěr shì

Everest (tên); Đại tá Sir George Everest (1790-1866), Tổng cục trưởng Trắc địa Ấn Độ của Anh 1830-1843; (Núi) Everest

Cụm từ
额菲尔士峰
É fēi ěr shì Fēng

núi Everest

Cụm từ
恶妇
è fù

người vợ hung ác

Cụm từ