峨嵋
biến thể của 峨眉[E2 mei2]
biến thể của 峨眉[E2 mei2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 蛾眉[e2 mei2]
›峨山县É shān xiànhuyện tự trị dân tộc Di Ngạc Sơn ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
›峨嵋山É méi shānNúi Nga Mi ở Tứ Xuyên, một trong Tứ đại Phật sơn và đạo tràng của Phổ Hiền 普賢|普贤
›峨山彝族自治县É shān yí zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Di Nghi Sơn, Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
›峨嵋拳é méi quánEmeiquan; O Mei Ch'uan (một phong cách kungfu)
›峨嵋鹟莺É méi wēng yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe Martens (Seicercus omeiensis)
›峨眉山É méi ShānNúi Nga Mi ở Tứ Xuyên, một trong Tứ đại Phật giáo danh sơn và đạo tràng của Phổ Hiền Bồ Tát 普賢|普贤[Pu3…
›峨眉山市É méi shān shìThành phố cấp huyện Nga Mi Sơn, thuộc Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.