Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin E

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ E, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

757 từ sẵn sàng
阿附
ē fù

nịnh nọt (như kẻ nịnh hót)

Cụm từ
恶感
è gǎn

ác cảm; ý xấu

Cụm từ
鹅肝
é gān

gan ngỗng

Cụm từ
恶搞
è gǎo

chế (thể loại trên mạng ở Trung Quốc, đạt được vị thế sùng bái từ năm 2005, liên quan đến video, bộ sưu tập ảnh, văn bản, bài thơ hài hước, châm biếm hoặc kỳ ảo)

Cụm từ
恶搞文化
è gǎo wén huà

văn hóa chế (thể loại trên mạng ở Trung Quốc đạt được vị thế sùng bái từ năm 2005, liên quan đến video, bộ sưu tập ảnh, văn bản, bài thơ hài hước, châm biếm hoặc kỳ ảo)

Cụm từ
鹅膏蕈
é gāo xùn

Chi Amanita (một chi nấm độc)

Cụm từ
鹅膏蕈素
é gāo xùn sù

amanitin

Cụm từ
额骨
é gǔ

xương trán (vùng trán)

Cụm từ
厄瓜多
È guā duō

Ecuador (Đài Loan)

Cụm từ
厄瓜多尔
È guā duō ěr

Ecuador

Cụm từ
峨冠博带
é guān bó dài

tầng lớp quan lại; tầng lớp trí thức (thành ngữ)

Thành ngữ
恶贯满盈
è guàn mǎn yíng

nghĩa đen: xâu chuỗi và đầy tội ác (thành ngữ); đầy rẫy tội ác; tràn đầy thói xấu; phạm tội ác tày trời

Thành ngữ
恶鬼
è guǐ

ác quỷ; ma quỷ

Cụm từ
饿鬼
è guǐ

người lúc nào cũng đói; tham ăn; (Phật giáo) ngạ quỷ

Cụm từ
恶棍
è gùn

kẻ côn đồ; kẻ lưu manh; kẻ bắt nạt; nhân vật phản diện

Cụm từ
俄国
É guó

Nga

Cụm từ
恶果
è guǒ

hậu quả xấu; nghiệp báo (trong Phật giáo)

Cụm từ
俄国人
É guó rén

người Nga

Cụm từ
俄亥俄
É hài é

Ohio

Cụm từ
俄亥俄州
É hài é zhōu

Ohio

Cụm từ
恶汉
è hàn

tên ác bá

Cụm từ
噩耗
è hào

tin ai đó qua đời; tin buồn

Cụm từ
恶恨
è hèn

ghét; ghê tởm

Cụm từ
恶狠
è hěn

dữ tợn và hung ác

Cụm từ
恶狠狠
è hěn hěn

rất dữ tợn

Cụm từ
扼喉抚背
è hóu fǔ bèi

nghĩa đen: bóp nghẹt phía trước và đè phía sau (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm giữ mọi điểm trọng yếu (quân sự)

Thành ngữ
鹅喉羚
é hóu líng

linh dương cổ bò (Gazella subgutturosa)

Cụm từ
恶化
è huà

trở nên tồi tệ

Cụm từ
鄂霍次克海
È huò cì kè Hǎi

Biển Okhotsk

Cụm từ
饿虎扑食
è hǔ pū shí

như hổ đói vồ mồi

Cụm từ