递
chuyển giao; truyền lại; giao; (dạng kết hợp) tăng dần; theo thứ tự thích hợp
chuyển giao; truyền lại; giao; (dạng kết hợp) tăng dần; theo thứ tự thích hợp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đường; con đường (LT:條|条[tiao2],股[gu3]); (hình thức kết hợp) cách; lý do; nguyên tắc; (hình thức kết hợp)…
›达dáđạt tới; đạt được; lên tới; giao tiếp; kiệt xuất
›逮dài(văn học) bắt giữ; bắt; theo kịp; cho đến
›遁dùnbiến thể của 遁[dun4]
›遰dìrời đi; di cư
›遁dùntrốn tránh; chạy trốn; thoát khỏi
›逿dàngngã; lảo đảo; băng qua
›逹dáđạt tới; đạt được; thông minh; biến thể của 達|达[da2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.