律所
hãng luật (viết tắt của 律師事務所|律师事务所[lu:4 shi1 shi4 wu4 suo3])
hãng luật (viết tắt của 律師事務所|律师事务所[lu:4 shi1 shi4 wu4 suo3])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chương trình hẹn hò thực tế (viết tắt của 戀愛綜藝節目|恋爱综艺节目[lian4 ai4 zong1 yi4 jie2 mu4])
›拉美Lā MěiMỹ Latinh; viết tắt của 拉丁美洲
›拉黑lā hēithêm ai đó vào danh sách đen (trên điện thoại hoặc trong phần mềm nhắn tin tức thời, v.v.); viết tắt của…
›旅平险lǚ píng xiǎnbảo hiểm du lịch bao gồm chi phí y tế (viết tắt của 旅遊平安險|旅游平安险[lu:3 you2 ping2 an1])
›梁祝Liáng ZhùNgười yêu bướm, câu chuyện dân gian Trung Quốc; viết tắt của 梁山伯與祝英台|梁山伯与祝英台[Liang2 Shan1 bo2 yu3 Zhu4 Ying1…
›劳改láo gǎiviết tắt của 勞動改造|劳动改造[lao2 dong4 gai3 zao4]; cải tạo thông qua lao động; laogai (trại giam)
›劳委会láo wěi huìủy ban lao động; viết tắt của 勞動委員會|劳动委员会
›勒lè(văn học) dây cương; thắng ngựa; bắt buộc; cưỡng chế; (văn học) khắc; chạm trổ; (văn học) chỉ huy; dẫn dắt…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.