稳胜
thắng dễ dàng; thắng một cách nhẹ nhàng; viết tắt của 穩操勝券|稳操胜券, nắm chắc phần thắng
thắng dễ dàng; thắng một cách nhẹ nhàng; viết tắt của 穩操勝券|稳操胜券, nắm chắc phần thắng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không có cách nào khác; không có lựa chọn nào khác; viết tắt của 無奈|无奈[wu2 nai4]
›维wéibảo tồn; duy trì; giữ gìn; chiều; vitamin (viết tắt của 維生素|维生素[wei2 sheng1 su4])
›维族Wéi zúviết tắt của 維吾爾族|维吾尔族, dân tộc Duy Ngô Nhĩ ở Tân Cương
›维港Wéi GǎngCảng Victoria, Hồng Kông; viết tắt của 維多利亞港|维多利亚港[Wei2 duo1 li4 ya4 Gang3]
›维生wéi shēngviết tắt của 維持生活|维持生活[wei2 chi2 sheng1 huo2]
›网暴wǎng bàobắt nạt trên mạng (viết tắt của 網絡暴力|网络暴力[wang3 luo4 bao4 li4])
›网特wǎng tèdư luận viên ẩn danh do nhà nước tài trợ (viết tắt của 網絡特工|网络特工[wang3 luo4 te4 gong1])
›网综wǎng zōngchương trình tạp kỹ trực tuyến (viết tắt của 網絡綜藝節目|网络综艺节目[wang3 luo4 zong1 yi4 jie2 mu4])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.