外企
doanh nghiệp nước ngoài; công ty thành lập ở Trung Quốc đại lục với vốn đầu tư trực tiếp từ các thực thể nước ngoài hoặc từ các nhà đầu tư ở Đài Loan, Ma Cao hoặc Hồng Kông; viết tắt của 外資企業|外资企业
doanh nghiệp nước ngoài; công ty thành lập ở Trung Quốc đại lục với vốn đầu tư trực tiếp từ các thực thể nước ngoài hoặc từ các nhà đầu tư ở Đài Loan, Ma Cao hoặc Hồng Kông; viết tắt của 外資企業|外资企业
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
doanh nghiệp hoàn toàn vốn nước ngoài (WFOE) (loại hình pháp nhân ở Trung Quốc); viết tắt 外資企業|外资企业[wai4 zi1…
›外教wài jiàogiáo viên nước ngoài (viết tắt của 外國教師|外国教师); người mới; chưa có kinh nghiệm; nghiệp dư; tôn giáo ngoài…
›外劳wài láoviết tắt của 外籍勞工|外籍劳工[wai4 ji2 lao2 gong1]; lao động nước ngoài
›外媒wài méitruyền thông nước ngoài; viết tắt của 外國媒體|外国媒体
›外宣wài xuān(viết tắt của 對外宣傳|对外宣传[dui4 wai4 xuan1 chuan2]) nỗ lực quan hệ công chúng quốc tế (của chính mình); tuyên…
›外贸协会Wài mào Xié huìHội đồng Phát triển Thương mại Ngoại thương Đài Loan (TAITRA), viết tắt của 中華民國對外貿易發展協會|中华民国对外贸易发展协会
›我司wǒ sīcông ty chúng tôi (dùng trong trao đổi kinh doanh, hợp đồng, v.v.) (viết tắt của 我方公司[wo3 fang1 gong1 si1])
›外协wài xiéthuê ngoài; người đánh giá người khác qua ngoại hình (viết tắt của 外貌協會|外貌协会[wai4 mao4 xie2 hui4])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.